GIỚI THIỆU
Ranger là sự lựa chọn tuyệt hảo cho những ai đang tìm kiếm chiếc xe vừa là phương tiện chuyên chở mạnh mẽ, vừa đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu và công việc đa dạng của bạn vì Ranger mới được trang bị tiện nghi hơn trở nên an toàn hơn và sang trọng hơn như chiếc xe du lịch thực sự.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Ranger 4x2 XLT là dòng xe bán tải có thùng chứa hàng sau rất rộng, cabin phía trên 05 chỗ giúp bạn có thể vừa đi chơi, vừa kết hợp công việc, vừa có thể chở được hàng với trọng lượng lên tới 700kg. Ranger 4x2 XLT được trang bị động cơ 2.5 Turbo Diesel tiết kiệm nhiên liệu, với công suất lên tới 143 HP, số tự động 5 cấp cùng hệ thống chống bó cứng ABS giúp điều khiển dễ dàng và an toàn . Ranger 4x2 XLT nổ bật với lazang đúc hợp kim cùng với ma Crôm trên gương làm cho xe nổi bật. Hệ thống chống bó cứng ABS giúp an toàn hơn.
Các trang thiết bị nổi bật
- Động cơ: Động cơ Turbo Diesel 2.5L trục cam đơn có làm mát khí nạp
- Hệ thống truyền động: Hai bánh chủ động / 4x2
- Hộp số tự động 5 cấp
- Trang bị hệ thống chống bó cứng ABS
- Lazang hợp kim nhôm đúc
- Mạ Crôm trên gương
- CD 6 đĩa, 4 loa
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐẶC ĐIỂM | LOẠI XE |
| RANGER XLT 4X4 | RANGER XL 4X4 | RANGER XLT 4X2 | RANGER XL 4x2 |
| | | | |
Loại ca-bin | Ca-bin kép |
Động cơ | Động cơ Turbo Diesel 2.5L TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp |
Dung tích xy lanh (cc) | 2499 |
Công suất cực đại (kW/vòng/phút) | 143 / 3500 |
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 330 / 1800 |
Hệ thống truyền động | Bốn bánh chủ động / 4x4 | Truyền động cầu sau / 4x2 |
Hộp số | 5 số tay | Số tự động AT | 5 số tay |
Ly hợp | Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa |
KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG XE TIÊU CHUẨN |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 5173 x1788 x 1762 |
Vệt bánh xe trước (mm) | 1475 | 1445 | 1475 | 1445 |
Vệt bánh xe sau (mm) | 1470 | 1440 | 1470 | 1440 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 3000 |
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 6300 |
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) | 2951 | 2656 | 2636 |
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) | 1870 | 1758 | 1738 |
Tải trọng định mức tiêu chuẩn (kg) | 700 |
HỆ THỐNG TREO |
Hệ thống treo sau | Loại nhíp với ống giảm chấn |
Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn |
HỆ THỐNG PHANH | | | | |
Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
Phanh sau | Phanh tang trống |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Không | Có | Không |
Cỡ lốp | 245/70R16 | 235/75R15 | 245/70R16 | 235/75R15 |
Bánh xe | Vành hợp kim nhôm đúc | | Vành hợp kim nhôm đúc | Vành thép |
Dung tích thùng nhiên liệu | 63 lít |
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH |
Túi khí | 2 Túi khí phía trước | Dành cho người lái |
Trợ lực lái | Có |
Trục lái điều chỉnh được độ nghiêng | Có |
Khóa cửa điện trung tâm | Có |
Cửa kính điều khiển điện | Có |
Gương điều khiển điện | Có |
Điều hoà nhiệt độ | Có |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
Ghế trước | Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu |
Ghế sau | Ghế băng gập được có tựa đầu |
Vật liệu ghế | Nỉ | Vải |
Khóa cửa điều khiển từ xa | Có | Không | Có | Không |
Đèn sương mù | Có | Không | Có | Không |
Tay nắm cửa mạ Crôme | Có | Màu đen | Có | Màu đen |
Gương chiếu hậu mạ Crôme | Có | Màu đen | Có | Màu đen |
Hệ thống âm thanh | AM/FM, CD 6 đĩa, MP3, 4 loa | AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, 2 loa | AM/FM, CD 6 đĩa, MP3, 4 loa | AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, 2 loa |
Tiêu chuẩn khí thải | EURO Stagel II |
GIÁ THÀNH (đồng)) | 681.200.000 | 595.200.000 | 670.200.000 | 557.200.000 |
LOẠI XE (Trang thiết bị) | Giá thành( đồng) |
Ranger 4x4 Wildstruck | 718.200.000 |
Canopy (chụp thùng) | 27.000.000 |
Có - Có trang bị
Không - Không trang bị
HÌNH ẢNH
Ngoại thất

